Dây cáp cẩu trục

Dây cáp cẩu trục do Vật tư Hải Anh phân phối trực tiếp là dòng cáp thép chịu lực cao cấp chuyên dụng cho các hệ thống xe cẩu, cẩu trục, cẩu tháp, pa-lăng nâng hạ và cổng trục nhà xưởng với khả năng vận hành êm ái, lực kéo đứt khổng lồ và độ an toàn tuyệt đối.

  • Phân loại chủng loại: Cáp cẩu trục thông thường (6×19, 6×36) và cáp chống xoắn cẩu trục (19×7, 35×7).
  • Dải đường kính: Phong phú từ Φ6mm đến Φ70mm+.
  • Đặc tính kỹ thuật: Xử lý mạ dầu bôi trơn bề mặt giúp giảm ma sát khi qua puly, chống xoắn rối và đứt gãy cáp.
  • Hồ sơ nghiệm thu: Đầy đủ chứng nhận nguồn gốc CO, chứng chỉ chất lượng CQ và Test thử tải.
  • Chính sách phân phối: Báo giá sỉ tận kho, chiết khấu hấp dẫn cho nhà thầu, nhà xưởng và đại lý toàn quốc.

Cam kết của chúng tôi

Giá theo SL Báo giá rõ ràng theo quy cách và số lượng, hỗ trợ giá tốt cho đơn hàng doanh nghiệp.
Nguồn hàng Tư vấn quy cách phù hợp, kiểm tra khả năng cung ứng và thống nhất lịch giao trước khi đặt hàng.
Chứng từ Hỗ trợ hóa đơn VAT, CO/CQ theo mặt hàng và hồ sơ liên quan; phối hợp xử lý khi hàng sai quy cách đã xác nhận.

Dây cáp cẩu trục là dòng cáp thép chịu lực chuyên dụng được ứng dụng rộng rãi làm cáp cẩu chính cho các thiết bị nâng hạ như xe cẩu, cần cẩu bánh lốp/bánh xích, cẩu trục nhà xưởng và cẩu tháp công trình. Vật tư Hải Anh phân phối trực tiếp các dòng dây cáp cẩu trục nhập khẩu chính hãng với đầy đủ đường kính từ Φ6mm đến Φ70mm+, hồ sơ CO/CQ minh bạch, cam kết giá sỉ tận kho cho nhà thầu và doanh nghiệp.

Dây cáp cẩu trục chịu lực nhập khẩu chính hãng tại kho Vật tư Hải Anh

Hình 1: Cuộn dây cáp cẩu trục nhập khẩu đầy đủ chứng nhận CO CQ tại kho Vật tư Hải Anh

1. Dây cáp cẩu trục là gì? Vai trò trong cơ cấu nâng hạ công nghiệp

Dây cáp cẩu trục là vật tư liên kết chịu tải truyền chuyển động giữa tang quấn, hệ puly cẩu và móc cẩu nhằm nâng – hạ hay di chuyển hàng hóa, vật tư xây dựng có khối lượng khổng lồ. Do yêu cầu vận hành liên tục và làm việc với các khối hàng siêu trọng, dây cáp cẩu trục được chế tạo từ thép carbon cường độ cao với kết cấu bện cực kỳ vững chắc.

Để đảm bảo độ bền tối đa khi luồn qua các rãnh puly và tang quấn cẩu trục, bề mặt dây cáp cẩu trục thường được xử lý bọc một lớp mỡ dầu bôi trơn bọc ngoài. Lớp mỡ này làm giảm đáng kể lực ma sát cơ học, chống mài mòn sợi thép và chống hiện tượng rỉ sét do thời tiết ngoài trời.

2. Phân loại dây cáp cẩu trục phổ biến nhất hiện nay

Tùy theo thiết kế máy móc và chiều cao nâng hạ, dây cáp cẩu trục được chia thành 2 nhóm cấu tạo chính:

Cáp cẩu trục thông thường (Dạng tiêu chuẩn)

Bao gồm các quy cách phổ biến như 6×19+FC/IWRC, 6×36+FC/IWRC hoặc 6×37+FC/IWRC (gồm 6 tao cáp xoắn xung quanh 1 lõi thép hoặc lõi bố). Dòng cáp này có đặc tính mềm dẻo, lực kéo lớn, thích hợp cho các dòng cẩu trục tầm thấp, pa-lăng điện hoặc dùng chằng buộc, neo giằng hàng hóa.

Cáp cẩu trục chống xoắn (Dành cho cẩu tháp và chiều cao nâng lớn)

Có kết cấu đặc biệt như quy cách 19×7 (2 lớp tao cáp bện ngược chiều) hoặc 35×7 (3-4 lớp tao cáp bện đan xen). Nhờ cơ cấu bện triệt tiêu lực xoắn nội tại, loại dây cáp cẩu trục chống xoắn giúp tải trọng không bị xoay tròn tự do khi nâng lên cao, ngăn ngừa tuyệt đối tình trạng kẹt cáp vào puly hay rối cáp trên tang quấn.

Ứng dụng của dây cáp cẩu trục trong hệ thống cẩu tháp công trình cao tầng

Hình 2: Dây cáp cẩu trục chống xoắn vận hành an toàn trên cẩu tháp xây dựng

3. Kiểu bện dây cáp cẩu trục: Bện chéo vs Bện xuôi

  • Kiểu bện chéo (Ordinary Lay): Chiều xoắn của các sợi thép nhỏ trong tao ngược chiều với chiều bện của các tao cáp quanh lõi. Ưu điểm của dây cáp cẩu trục bện chéo là khả năng tự chống bung sợi rất tốt, ít bị vặn xoắn, bề mặt ổn định cao.
  • Kiểu bện xuôi (Lang Lay): Các sợi thép và tao cáp bện cùng một chiều. Loại cáp này có ưu điểm cực kỳ mềm dẻo, bám puly êm ái nhưng dễ bị bung tuột tao cáp nếu không được cố định hai đầu cẩn thận. Bạn có thể tham khảo thêm tiêu chuẩn an toàn thiết bị nâng tại Wikipedia Cáp Thép.

4. Bảng thông số kỹ thuật chi tiết dây cáp cẩu trục – cáp chống xoắn

Dưới đây là bảng thông số tra cứu lực kéo đứt tối thiểu (tấn) và định lượng trọng lượng của dây cáp cẩu trục theo dải đường kính từ Φ6mm đến Φ70mm+ ứng với các cấp cường độ mác thép khác nhau:

Đường kính (mm) Lực kéo đứt thấp nhất (Tấn)
150 kg/mm² (1470 N/mm²) 165 kg/mm² (1620 N/mm²) 180 kg/mm² (1770 N/mm²) 195 kg/mm² (1910 N/mm²)
FC FC IWRC FC IWRC FC IWRC FC IWRC
6 1.85 2.04 2.33 2.17 2.48 2.35 2.69 0.142 0.158
7 2.52 2.77 3.17 2.95 3.37 3.20 3.65 0.194 0.216
8 3.29 3.63 4.15 3.87 4.41 4.18 4.77 0.253 0.282
9 4.17 4.59 5.25 4.89 5.58 5.29 6.04 0.321 0.356
10 5.14 5.67 6.49 6.04 6.90 6.53 7.46 0.396 0.440
11 6.23 6.85 7.84 7.29 2.00 5.60 9.03 0.479 0.533
12 7.41 8.15 9.33 2.00 2.30 6.60 10.74 0.570 0.634
13 8.70 9.57 10.95 2.40 2.70 7.60 12.61 0.669 0.744
14 10.10 11.70 12.70 3.10 3.50 10.00 14.60 0.776 0.863
16 13.20 14.50 16.60 3.90 4.50 12.70 19.10 1.010 1.130
18 16.70 18.40 21.00 4.80 5.50 15.60 24.20 1.280 1.430
20 20.60 22.70 25.90 5.80 6.70 18.80 29.80 1.580 1.760
22 24.90 27.40 31.40 6.90 7.90 22.50 36.10 1.920 2.130
24 29.70 32.60 37.30 8.10 9.30 26.30 43.00 2.280 2.530
26 34.80 38.30 43.80 9.50 10.80 30.60 50.40 2.680 2.980
28 40.30 44.40 50.90 10.90 12.40 35.10 58.50 3.100 3.450
30 46.30 51.00 58.40 12.30 14.10 39.90 67.10 3.560 3.960
32 52.70 58.00 66.40 13.90 15.90 45.00 76.40 4.050 4.510
34 59.50 65.50 74.90 15.60 17.80 50.50 86.20 4.580 5.090
36 66.70 73.40 84.00 17.40 19.90 56.20 96.70 5.130 5.700
38 74.30 81.80 93.60 19.30 22.00 62.20 107.70 5.720 6.360
40 82.30 90.70 104.00 21.20 24.30 68.70 119.30 6.330 7.040
42 90.80 99.90 114.30 23.30 26.70 75.40 131.60 6.980 7.760
44 99.70 109.60 125.40 25.50 29.10 82.40 144.40 7.660 8.520
46 108.90 119.80 137.10 27.80 31.70 89.70 157.80 8.380 9.310
48 118.60 130.50 149.30 30.20 34.60 97.90 171.80 9.120 10.140
50 129.00 142.00 162.00 32.60 37.20 105.30 186.50 9.900 11.000
52 139.20 153.10 175.20 35.10 40.20 113.60 201.70 10.700 11.900
54 150.10 165.10 188.90 37.80 43.40 122.80 217.50 11.540 13.830
56 161.00 178.00 203.00 40.50 46.30 131.00 233.90 12.400 13.800
58 173.20 190.50 218.00 43.40 49.80 140.90 250.90 13.310 14.800
62 185.00 204.00 234.00 46.30 52.90 149.80 268.50 14.200 15.800
64 197.90 217.70 249.10 49.30 56.40 159.50 286.70 15.210 16.920
66 224.20 246.70 282.20 55.70 63.70 180.10 324.90 17.240 19.170
68 238.00 261.80 299.60 66.00 66.00 66.00 344.90 18.300 20.350
70 252.30 277.50 317.50 59.00 67.50 190.90 365.50 19.390 21.560

5. Ứng dụng thực tế của dây cáp cẩu trục trong thi công & Sản xuất

Nhờ dải quy cách phong phú và sức chịu lực đa dạng, dây cáp cẩu trục là thiết bị nâng hạ không thể thiếu trong nhiều ngành kinh tế trọng điểm:

  • Công trình xây dựng nhà cao tầng: Dùng cẩu lắp dầm bê tông, sắt thép, máy móc nặng thông qua hệ cẩu tháp và cổng trục xây dựng. Quý khách có thể mua kèm các phụ kiện hỗ trợ tại Vật tư Hải Anh.
  • Cảng biển & Bến bãi logistics: Bốc xếp container siêu trọng từ sà lan, tàu biển lên bãi tập kết với tần suất vận hành liên tục 24/7.
  • Nhà máy sản xuất bê tông & Cơ khí nặng: Di chuyển các cấu kiện đúc sẵn, phôi thép khối lượng lớn trong phân xưởng sản xuất.

Kho cung cấp dây cáp cẩu trục số lượng lớn chính hãng tại Vật tư Hải Anh

Hình 3: Kho dây cáp cẩu trục sẵn hàng số lượng lớn phục vụ thi công dự án tại Vật tư Hải Anh

6. Báo giá dây cáp cẩu trục tốt nhất tại Vật tư Hải Anh

Báo giá dây cáp cẩu trục biến động phụ thuộc vào quy cách cáp (6×36, 19×7, 35×7), đường kính phi (Φ), mác mạ dầu bôi trơn và số lượng chiều dài đặt hàng thực tế.

Là nhà nhập khẩu trực tiếp không qua trung gian, Vật tư Hải Anh cam kết mang tới giá dây cáp cẩu trục tốt nhất, đầy đủ CO/CQ chứng nhận chất lượng chính hãng cho quý khách hàng.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG MINH HẢI (VẬT TƯ HẢI ANH)

Hotline / Zalo: 0901 612 789

Email báo giá: vattuhaianh.vn@gmail.com

Website: vattuhaianh.vn

Địa chỉ: Dục Tú, Đông Anh, Hà Nội

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Dây cáp cẩu trục”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *