Cáp thang máy

Cáp thang máy (cáp tải thang máy) do Vật tư Hải Anh phân phối trực tiếp là dòng cáp thép chịu lực chuyên dụng tẩm dầu mỡ bôi trơn, được thiết kế đặc biệt với khả năng chống xoắn, chống mài mòn cao, đảm bảo vận hành êm ái và an toàn tuyệt đối cho hệ thống thang máy nhà cao tầng, chung cư và trung tâm thương mại.

  • Quy cách cấu tạo: Dạng bện đa tao tiêu chuẩn 8×19+FC (lõi bố tẩm dầu) và 8×19+IWRC (lõi thép chịu nén).
  • Dải đường kính: Phong phú từ Φ8mm đến Φ70mm+.
  • Đặc tính kỹ thuật: Kết cấu dẻo dai, chống xoắn rối, độ giãn thấp, giảm ma sát tối đa với rãnh puly.
  • Hồ sơ chất lượng: Đầy đủ chứng chỉ xuất xứ CO, chứng nhận chất lượng CQ và Test kiểm định thử tải.
  • Chính sách phân phối: Báo giá sỉ tại kho, chiết khấu hấp dẫn cho đơn vị bảo trì, nhà thầu và đại lý toàn quốc.

Cam kết của chúng tôi

Giá theo SL Báo giá rõ ràng theo quy cách và số lượng, hỗ trợ giá tốt cho đơn hàng doanh nghiệp.
Nguồn hàng Tư vấn quy cách phù hợp, kiểm tra khả năng cung ứng và thống nhất lịch giao trước khi đặt hàng.
Chứng từ Hỗ trợ hóa đơn VAT, CO/CQ theo mặt hàng và hồ sơ liên quan; phối hợp xử lý khi hàng sai quy cách đã xác nhận.

Cáp thang máy (hay cáp tải thang máy) là dòng vật tư cáp thép chịu lực có vai trò cốt lõi trong việc kết nối, truyền động nâng hạ cabin và đối trọng của hệ thống thang máy. Vật tư Hải Anh chuyên nhập khẩu và phân phối trực tiếp các chủng loại cáp thang máy chính hãng từ các thương hiệu uy tín, đầy đủ kích thước từ Φ8mm đến Φ70mm+, cam kết hồ sơ CO/CQ minh bạch và giá sỉ tận kho.

Cuộn cáp thang máy tẩm dầu chịu lực chính hãng tại kho Vật tư Hải Anh

Hình 1: Cuộn cáp thang máy tẩm dầu nhập khẩu đầy đủ chứng nhận CO CQ tại kho Vật tư Hải Anh

1. Cáp thang máy là gì? Yêu cầu an toàn trong đô thị hiện đại

Trong hạ tầng kiến trúc hiện đại, hệ thống thang máy tại các tòa nhà cao tầng, chung cư, trung tâm thương mại hay khách sạn phải hoạt động với tần suất liên tục 24/7 để vận chuyển hàng nghìn lượt người và hàng hóa. Trong đó, sợi cáp thang máy là bộ phận chịu tải trực tiếp, quyết định tính ổn định và sự an toàn tính mạng của hành khách.

Khác với các loại cáp thông thường, cáp thang máy đòi hỏi tiêu chuẩn sản xuất cực kỳ khắt khe: bề mặt phải được tẩm sẵn dầu bôi trơn chuyên dụng, kết cấu có khả năng chống vặn xoắn, chịu được lực ma sát ma mòn lớn khi chạy qua các rãnh puly truyền động mà không bị căng đứt hay biến dạng đột ngột.

2. Cấu tạo kỹ thuật chuẩn của cáp thang máy (Quy cách 8×19)

Dòng cáp thang máy tiêu chuẩn hiện nay thường được sản xuất theo quy cách 8×19 (bao gồm 8 tao cáp bện xoắn quanh một lõi trung tâm, mỗi tao cáp lại được tạo thành từ 19 sợi thép carbon kéo nguội cao cấp):

  • Lõi bố / Lõi đay tẩm dầu (FC – Fiber Core): Lõi xơ tổng hợp tẩm sẵn dầu bôi trơn. Trong quá trình vận hành, lõi cáp sẽ tiết dầu ra bên ngoài giúp sợi cáp luôn được bôi trơn liên tục, tăng độ dẻo dãi và mềm dẻo khi đi qua bánh xe puly. Các quy cách thông dụng bao gồm 8x19S+FC, 8x19W+FC.
  • Lõi thép độc lập (IWRC – Independent Wire Rope Core): Lõi là một sợi cáp thép riêng biệt (như 8×19+IWRC, 9xS19+IWRC), giúp tăng tải trọng kéo đứt tối đa, chịu nén vượt trội và chống đè bẹp cáp khi hoạt động ở các tòa nhà siêu cao tầng.

Kết cấu bện đa tao tẩm dầu bôi trơn của cáp thang máy

Hình 2: Kết cấu cáp thang máy tẩm dầu chống xoắn rối và chịu ma sát cực tốt

3. Ưu điểm vận hành vượt trội của cáp thang máy

  • Tự bôi trơn giảm ma sát: Lớp dầu tẩm tích hợp bên trong lõi giúp sợi cáp thang máy giảm thiểu tối đa sự ma sát mài mòn giữa cáp và bánh xe puly, kéo dài tuổi thọ của cả hệ thống truyền động.
  • Chống xoắn xoay & Chống rung lắc: Hướng bện ngược chiều chuẩn xác giúp sợi cáp giữ cân bằng tuyệt đối, cabin di chuyển mượt mà, không bị rung lắc hay gây tiếng ồn trong giếng thang.
  • Khả năng chịu tải trọng lớn: Sợi thép carbon đạt cường độ kéo đứt khổng lồ, an toàn tuyệt đối khi chở đông người hoặc tải trọng nặng. Bạn có thể tham khảo thêm về nguyên lý thiết bị nâng hạ tại Wikipedia Cáp Thép.

4. Phạm vi ứng dụng thực tế của cáp thang máy

Nhờ đặc tính an toàn cao và dải đường kính phong phú (từ Φ8mm, Φ10mm, Φ12mm đến Φ70mm+), cáp thang máy được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Thang máy chở khách & Thang máy gia đình: Lắp đặt cho các chung cư, tòa nhà văn phòng, trung tâm thương mại, khách sạn và nhà phố. Bạn có thể xem thêm các vật tư đi kèm tại Vật tư Hải Anh.
  • Thang máy tải hàng & Thang nâng thực phẩm: Phục vụ trong các nhà xưởng công nghiệp, kho bãi logistics, nhà hàng, siêu thị.
  • Thang nâng công nhân & Thang lau kính ngoài trời: Sử dụng cho các sàn nâng gondola thi công vệ sinh bề mặt kính tòa tháp cao tầng.

5. Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp thang máy

Dưới đây là bảng thông số tra cứu lực kéo đứt tối thiểu (tấn) và định lượng chuẩn của cáp thang máy từ đường kính Φ6mm đến Φ70mm theo mác thép tiêu chuẩn:

Đường kính (mm) Lực kéo đứt thấp nhất của cáp thang máy (Tấn)
150 kg/mm² (1470 N/mm²) 165 kg/mm² (1620 N/mm²) 180 kg/mm² (1770 N/mm²) 195 kg/mm² (1910 N/mm²)
FC FC IWRC FC IWRC FC IWRC FC IWRC
6 1.85 2.04 2.33 2.17 2.48 2.35 2.69 0.142 0.158
7 2.52 2.77 3.17 2.95 3.37 3.20 3.65 0.194 0.216
8 3.29 3.63 4.15 3.87 4.41 4.18 4.77 0.253 0.282
9 4.17 4.59 5.25 4.89 5.58 5.29 6.04 0.321 0.356
10 5.14 5.67 6.49 6.04 6.90 6.53 7.46 0.396 0.440
11 6.23 6.85 7.84 7.29 2.00 5.60 9.03 0.479 0.533
12 7.41 8.15 9.33 2.00 2.30 6.60 10.74 0.570 0.634
13 8.70 9.57 10.95 2.40 2.70 7.60 12.61 0.669 0.744
14 10.10 11.70 12.70 3.10 3.50 10.00 14.60 0.776 0.863
16 13.20 14.50 16.60 3.90 4.50 12.70 19.10 1.010 1.130
18 16.70 18.40 21.00 4.80 5.50 15.60 24.20 1.280 1.430
20 20.60 22.70 25.90 5.80 6.70 18.80 29.80 1.580 1.760
22 24.90 27.40 31.40 6.90 7.90 22.50 36.10 1.920 2.130
24 29.70 32.60 37.30 8.10 9.30 26.30 43.00 2.280 2.530
26 34.80 38.30 43.80 9.50 10.80 30.60 50.40 2.680 2.980
28 40.30 44.40 50.90 10.90 12.40 35.10 58.50 3.100 3.450
30 46.30 51.00 58.40 12.30 14.10 39.90 67.10 3.560 3.960
32 52.70 58.00 66.40 13.90 15.90 45.00 76.40 4.050 4.510
34 59.50 65.50 74.90 15.60 17.80 50.50 86.20 4.580 5.090
36 66.70 73.40 84.00 17.40 19.90 56.20 96.70 5.130 5.700
38 74.30 81.80 93.60 19.30 22.00 62.20 107.70 5.720 6.360
40 82.30 90.70 104.00 21.20 24.30 68.70 119.30 6.330 7.040
42 90.80 99.90 114.30 23.30 26.70 75.40 131.60 6.980 7.760
44 99.70 109.60 125.40 25.50 29.10 82.40 144.40 7.660 8.520
46 108.90 119.80 137.10 27.80 31.70 89.70 157.80 8.380 9.310
48 118.60 130.50 149.30 30.20 34.60 97.90 171.80 9.120 10.140
50 129.00 142.00 162.00 32.60 37.20 105.30 186.50 9.900 11.000
52 139.20 153.10 175.20 35.10 40.20 113.60 201.70 10.700 11.900
54 150.10 165.10 188.90 37.80 43.40 122.80 217.50 11.540 13.830
56 161.00 178.00 203.00 40.50 46.30 131.00 233.90 12.400 13.800
58 173.20 190.50 218.00 43.40 49.80 140.90 250.90 13.310 14.800
62 185.00 204.00 234.00 46.30 52.90 149.80 268.50 14.200 15.800
64 197.90 217.70 249.10 49.30 56.40 159.50 286.70 15.210 16.920
66 224.20 246.70 282.20 55.70 63.70 180.10 324.90 17.240 19.170
68 238.00 261.80 299.60 66.00 66.00 66.00 344.90 18.300 20.350
70 252.30 277.50 317.50 59.00 67.50 190.90 365.50 19.390 21.560

Kho cung cấp cáp thang máy số lượng lớn chính hãng tại Vật tư Hải Anh

Hình 3: Kho hàng cáp thang máy tẩm dầu sẵn hàng giao tận nơi trên toàn quốc tại Vật tư Hải Anh

6. Báo giá cáp thang máy chính hãng mới nhất tại Vật tư Hải Anh

Báo giá cáp thang máy biến động phụ thuộc vào quy cách cáp (FC hay IWRC), đường kính phi (Φ8mm – Φ70mm+), hãng sản xuất và khối lượng chiều dài cắt cuộn thực tế theo thiết kế giếng thang.

Là nhà phân phối trực tiếp không qua trung gian, Vật tư Hải Anh cam kết mang đến báo giá cáp thang máy tốt nhất, đầy đủ CO/CQ chứng nhận chất lượng chính hãng và hỗ trợ cắt theo độ dài yêu cầu cho dự án.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG MINH HẢI (VẬT TƯ HẢI ANH)

Hotline / Zalo: 0901 612 789

Email báo giá: vattuhaianh.vn@gmail.com

Website: vattuhaianh.vn

Địa chỉ: Dục Tú, Đông Anh, Hà Nội

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Cáp thang máy”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *