Cáp neo giằng

Cáp neo giằng do Vật tư Hải Anh phân phối trực tiếp là giải pháp vật tư cáp thép chịu lực chuyên dụng, thiết kế linh hoạt cho các ứng dụng neo giằng mái nhà thép tiền chế, cố định giàn giáo, trụ bê tông, cột viễn thông và chằng buộc hàng hóa siêu trọng.

  • Chủng loại đa dạng: Cáp mạ kẽm (6×19, 6×37), cáp bọc nhựa chống gỉ, cáp thép đen bôi dầu và cáp cứng viễn thông.
  • Dải đường kính: Phong phú từ Φ6mm đến Φ70mm+.
  • Đặc tính kỹ thuật: Cường độ chịu lực nén và lực kéo đứt lớn, chống va đập gió bão ngoài trời, dễ dàng uốn buộc gia công.
  • Hồ sơ chất lượng: Đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, hóa đơn và biên bản thử tải chính hãng.
  • Chính sách phân phối: Giá sỉ tận kho, chiết khấu hấp dẫn cho chủ đầu tư, nhà thầu và đại lý toàn quốc.

Cam kết của chúng tôi

Giá theo SL Báo giá rõ ràng theo quy cách và số lượng, hỗ trợ giá tốt cho đơn hàng doanh nghiệp.
Nguồn hàng Tư vấn quy cách phù hợp, kiểm tra khả năng cung ứng và thống nhất lịch giao trước khi đặt hàng.
Chứng từ Hỗ trợ hóa đơn VAT, CO/CQ theo mặt hàng và hồ sơ liên quan; phối hợp xử lý khi hàng sai quy cách đã xác nhận.

Cáp neo giằng (hay cáp thép neo giằng) là dòng vật tư cáp thép chịu lực được ứng dụng rộng rãi để neo giữ, định hình kết cấu mái nhà thép tiền chế, khung giàn giáo, cột trụ bê tông, công trình viễn thông và chằng buộc hàng hóa vận tải. Vật tư Hải Anh phân phối trực tiếp các sản phẩm cáp neo giằng chất lượng cao từ Φ6mm đến Φ70mm+, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, báo giá sỉ tận kho cho mọi nhà thầu.

Cáp neo giằng chịu lực chính hãng tại kho Vật tư Hải Anh

Hình 1: Cáp neo giằng chất lượng cao đầy đủ chứng nhận CO CQ tại kho Vật tư Hải Anh

1. Cáp neo giằng là gì? Vai trò cốt lõi trong thi công công trình

Trong các công trình xây dựng công nghiệp và hạ tầng, hệ thống cáp neo giằng đóng vai trò như bộ khung xương chịu lực kéo phân bổ, giữ cố định các cấu kiện không bị xê dịch hay nghiêng đổ dưới tác động của gió bão và chấn động ngoài trời.

Sản phẩm cáp neo giằng bao gồm nhiều quy cách bện đa dạng từ thép carbon kéo nguội cường độ cao. Tùy thuộc vào vị trí thi công ngoài trời hay môi trường hóa chất, nhà thầu sẽ lựa chọn loại cáp neo giằng phù hợp để đảm bảo an toàn vận hành dài lâu.

2. Phân loại các dòng cáp neo giằng phổ biến hiện nay

Dựa trên lớp mạ bảo vệ bề mặt và quy cách chế tạo, cáp neo giằng được chia thành các chủng loại chính bao gồm:

Cáp neo giằng mạ kẽm & Cáp bọc nhựa

Là dòng cáp neo giằng phủ kẽm nhúng nóng/điện phân (quy cách 6×12, 6×19, 6×37) hoặc bọc lớp nhựa PVC chống ăn mòn. Loại này có tính thẩm mỹ cao, không gỉ sét dưới mưa nắng, chuyên dùng giằng mái nhà xưởng, sân thể thao và nhà kính nông nghiệp.

Cáp neo giằng thép đen & Cáp lụa mạ dầu

Chế tạo từ mác thép carbon cao cấp mạ mỡ bôi trơn. Loại cáp neo giằng này sở hữu lực kéo đứt lớn, độ dẻo dai cao, tối ưu chi phí cho công tác neo giằng giàn giáo, giằng cẩu tời và chằng buộc thiết bị siêu trọng.

Cáp cứng viễn thông neo giằng trụ tháp

Kết cấu bện từ 7 hoặc 19 sợi thép carbon cỡ lớn. Dòng cáp neo giằng này có độ cứng tuyệt đối, lực căng xiết lớn, chuyên phục vụ neo giữ cột anten, trạm BTS viễn thông và trụ điện cao thế.

Ứng dụng cáp neo giằng mái cho khung nhà thép tiền chế

Hình 2: Cáp neo giằng định hình khung mái nhà thép tiền chế an toàn tuyệt đối

3. Phạm vi ứng dụng thực tế của cáp neo giằng

Nhờ khả năng chịu lực dẻo dai và kết hợp linh hoạt với các phụ kiện như tăng đơ, ma ní, cáp neo giằng được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Xây dựng công nghiệp: Neo giằng mái nhà xưởng, giằng cột bê tông, cố định giàn giáo bao che và giằng cốp pha đúc dầm. Tham khảo thêm về tiêu chuẩn kỹ thuật tại Wikipedia Cáp Thép.
  • Vận tải & Logistics: Chằng buộc cố định hàng hóa siêu trường siêu trọng trên xe container, tàu biển và sà lan. Để thi công hoàn chỉnh, quý khách có thể xem thêm phụ kiện tại Vật tư Hải Anh.
  • Nông nghiệp công nghệ cao: Căng lưới lan che nắng cho ao nuôi tôm, căng lưới nhà kính trồng hoa và nông sản.
  • Hạ tầng viễn thông: Neo giữ cột tháp anten, trạm thu phát sóng BTS ngoài trời.

4. Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp neo giằng

Dưới đây là bảng thông số tra cứu lực kéo đứt tối thiểu (tấn) và định lượng trọng lượng của cáp neo giằng từ Φ6mm đến Φ70mm theo mác thép tiêu chuẩn:

Đường kính (mm) Lực kéo đứt thấp nhất của cáp neo giằng (Tấn)
150 kg/mm² (1470 N/mm²) 165 kg/mm² (1620 N/mm²) 180 kg/mm² (1770 N/mm²) 195 kg/mm² (1910 N/mm²)
FC FC IWRC FC IWRC FC IWRC FC IWRC
6 1.85 2.04 2.33 2.17 2.48 2.35 2.69 0.142 0.158
7 2.52 2.77 3.17 2.95 3.37 3.20 3.65 0.194 0.216
8 3.29 3.63 4.15 3.87 4.41 4.18 4.77 0.253 0.282
9 4.17 4.59 5.25 4.89 5.58 5.29 6.04 0.321 0.356
10 5.14 5.67 6.49 6.04 6.90 6.53 7.46 0.396 0.440
11 6.23 6.85 7.84 7.29 2.00 5.60 9.03 0.479 0.533
12 7.41 8.15 9.33 2.00 2.30 6.60 10.74 0.570 0.634
13 8.70 9.57 10.95 2.40 2.70 7.60 12.61 0.669 0.744
14 10.10 11.70 12.70 3.10 3.50 10.00 14.60 0.776 0.863
16 13.20 14.50 16.60 3.90 4.50 12.70 19.10 1.010 1.130
18 16.70 18.40 21.00 4.80 5.50 15.60 24.20 1.280 1.430
20 20.60 22.70 25.90 5.80 6.70 18.80 29.80 1.580 1.760
22 24.90 27.40 31.40 6.90 7.90 22.50 36.10 1.920 2.130
24 29.70 32.60 37.30 8.10 9.30 26.30 43.00 2.280 2.530
26 34.80 38.30 43.80 9.50 10.80 30.60 50.40 2.680 2.980
28 40.30 44.40 50.90 10.90 12.40 35.10 58.50 3.100 3.450
30 46.30 51.00 58.40 12.30 14.10 39.90 67.10 3.560 3.960
32 52.70 58.00 66.40 13.90 15.90 45.00 76.40 4.050 4.510
34 59.50 65.50 74.90 15.60 17.80 50.50 86.20 4.580 5.090
36 66.70 73.40 84.00 17.40 19.90 56.20 96.70 5.130 5.700
38 74.30 81.80 93.60 19.30 22.00 62.20 107.70 5.720 6.360
40 82.30 90.70 104.00 21.20 24.30 68.70 119.30 6.330 7.040
42 90.80 99.90 114.30 23.30 26.70 75.40 131.60 6.980 7.760
44 99.70 109.60 125.40 25.50 29.10 82.40 144.40 7.660 8.520
46 108.90 119.80 137.10 27.80 31.70 89.70 157.80 8.380 9.310
48 118.60 130.50 149.30 30.20 34.60 97.90 171.80 9.120 10.140
50 129.00 142.00 162.00 32.60 37.20 105.30 186.50 9.900 11.000
52 139.20 153.10 175.20 35.10 40.20 113.60 201.70 10.700 11.900
54 150.10 165.10 188.90 37.80 43.40 122.80 217.50 11.540 13.830
56 161.00 178.00 203.00 40.50 46.30 131.00 233.90 12.400 13.800
58 173.20 190.50 218.00 43.40 49.80 140.90 250.90 13.310 14.800
62 185.00 204.00 234.00 46.30 52.90 149.80 268.50 14.200 15.800
64 197.90 217.70 249.10 49.30 56.40 159.50 286.70 15.210 16.920
66 224.20 246.70 282.20 55.70 63.70 180.10 324.90 17.240 19.170
68 238.00 261.80 299.60 66.00 66.00 66.00 344.90 18.300 20.350
70 252.30 277.50 317.50 59.00 67.50 190.90 365.50 19.390 21.560

Kho vật tư cáp neo giằng số lượng lớn sẵn hàng tại Vật tư Hải Anh

Hình 3: Kho cáp neo giằng số lượng lớn sẵn sàng giao hàng tận nơi cho các dự án lớn

5. Báo giá cáp neo giằng tốt nhất thị trường tại Vật tư Hải Anh

Báo giá cáp neo giằng sẽ phụ thuộc vào quy cách cáp (mạ kẽm, bọc nhựa, mạ dầu, cáp viễn thông), đường kính phi (Φ), số lượng đặt hàng thực tế và chi phí phụ kiện đi kèm.

Là đơn vị phân phối trực tiếp tận kho, Vật tư Hải Anh cam kết mang đến bảng giá cáp neo giằng cạnh tranh nhất, đầy đủ CO/CQ chứng nhận nguồn gốc xuất xứ rõ ràng cho mọi đơn hàng.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG MINH HẢI (VẬT TƯ HẢI ANH)

Hotline / Zalo: 0901 612 789

Email báo giá: vattuhaianh.vn@gmail.com

Website: vattuhaianh.vn

Địa chỉ: Dục Tú, Đông Anh, Hà Nội

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Cáp neo giằng”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *